Thứ Sáu, 10/06/2022

Japan Rail Pass (JR Pass) là gì? Hướng dẫn cách sử dụng & mua vé

Nhật Bản nổi tiếng với tên “xứ sở hoa anh đào” vẫn luôn là nơi thu hút rất nhiều khách du lịch trên thế giới. Đến với Nhật Bản, bạn có thể ghé thăm những thành phố hiện đại, tham quan những vùng đất cổ kính hoặc đắm mình giữa cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp,… Ngoài ra, đến đây bạn còn được thưởng thức nhiều món ăn ngon và tham gia nhiều lễ hội văn hóa truyền thống. Ai cũng nghĩ đi du lịch Nhật Bản sẽ “đắt đỏ”, đặc biệt là về chi phí đi lại. VietAIR mách bạn cách đi du lịch Nhật Bản với Japan Rail Pass – Tấm thẻ thông hành tiện dụng và siêu tiết kiệm dưới bài viết này nhé.

1. Japan Rail Pass là gì?

Japan Rail Pass

Japan Rail Pass là loại thẻ phương tiện công cộng tại Nhật Bản của tập đoàn Japan Railways Group. Với Japan Rail Pass bạn có thể di chuyển xuyên suốt đất nước Nhật Bản trên các tuyến đường sắt. Đây là một lựa chọn tối ưu nhất dành cho bạn nếu lần đầu đến với Nhật Bản và muốn tham quan những địa điểm nổi tiếng trải dài khắp nước Nhật một cách tiết kiệm và thuận tiện nhất.

1.1. Đối tượng sử dụng?

a. Du khách nước ngoài nhập cảnh Nhật Bản với mục đích du lịch, được đóng dấu “Temporary Visitor”

Theo Luật Di trú Nhật Bản, khi nhập cảnh passport sẽ được đóng dấu “Temporary Visitor” được phép ở lại Nhật Bản trong 15 ngày hoặc 90 ngày để du lịch.

Tất cả người nước ngoài vào Nhật Bản du lịch với Visa dưới 90 ngày hay trường hợp miễn Visa nhập cảnh nhưng nhất định phải được đóng dấu “Temporary Visitor” trên hộ chiếu thì mới đủ điều kiện có thể đổi và sử dụng được Japan Rail Pass.

Lưu ý: Các dấu tem khác với “Temporary Visitor” như Trainee, Entertainer hoặc Reentry Permit không được chấp nhận khi quy đổi thẻ Japan Rail Pass.

b. Du khách có quốc tịch Nhật Bản đang định cư ở một quốc gia khác

Khi mua Exchange Order và quy đổi thành Japan Rail Pass, bạn cần cung cấp :

  • Passport và visa
  • Giấy tờ chứng minh đang định cư hợp pháp của nước sở tại cấp (đối với trường hợp định cư từ 5 năm trở lên thì cần phải được công chứng).

c, Du khách có quốc tịch Nhật Bản kết hôn với người không phải quốc tịch Nhật Bản và đang sinh sống tại một quốc gia khác Nhật Bản. 

Khi mua Exchange Order và quy đổi thành Japan Rail Pass, Bạn cần cung cấp passport và visa (nếu có), cùng với các loại giấy tờ chứng minh cần thiết sau:

  • Giấy kết hôn với người nước ngoài
  • Giấy phép định cư do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh của nước sở tại cấp

1.2. Có bao nhiêu loại Japan Rail Pass

Phân loại Japan Rail Pass

Japan Rail Pass có 2 loại chính:

  • Japan Rail  Pass toàn quốc: Loại vé có kỳ hạn trong vòng 7, 14, 21 ngày
  • Japan Rail Pass địa phương: JR Hokkaido, JR West, JR Kyushu; Shikoku,…..

Một số lưu ý về các loại Japan Rail Pass

  • Japan Rail Pass toàn quốc: Được sử dụng để đi được hầu hết các nơi trên lãnh thổ Nhật Bản trên hệ thống tàu điện của JR.
  • JR Hokkaido Pass: Do tuyến đường sắt vùng Hokkaido phát hành, chỉ sử dụng cho hệ thống tàu điện của JR vùng Hokkaido (phía Bắc Nhật Bản).
  • JR West Pass: Do tuyến đường sắt vùng phía Tây Nhật Bản phát hành, chỉ sử dụng được khi bạn di chuyển ở vùng phía Tây nước Nhật (Osaka, Hiroshima,…).
  • JR Kyushu: Do JR Kyushu phát hành. Do vậy, nếu chuyến đi của bạn chỉ giới hạn ở vùng đảo Kyushu (phía Nam Nhật Bản) thì vé này sẽ đem lại nhiều lợi ích hơn.

2. Hướng dẫn sử dụng

hướng dẫn sử dụng vé tàu Japan Rail Pass

2.1. Cách đổi Japan Rail Pass

Khi mua thẻ JR Pass tại VietAIR, bạn sẽ nhận được Exchange Order (EO). Khi đến Nhật Bản bạn không thể sử dụng Exchange Order để di chuyển trên các tuyến đường JR ngay được mà phải đổi từ Exchange Order sang vé Japan Rail Pass. Việc chuyển đổi sẽ được thực hiện tại các văn phòng đổi vé tại Nhật, bạn sẽ được yêu cầu điền vào một tờ form ngắn và phải trình hộ chiếu với tem “Temporary Visitor” mà bạn được đóng khi nhập cảnh vào Nhật Bản.

Lưu ý: Trong trường hợp bạn làm thất lạc Exchange Order, bạn sẽ không thể quy đổi thành Japan Rail Pass.

2.2. Thời hạn sử dụng của Exchange Order (EO)

Thẻ Japan Rail Pass có thời hạn sử dụng trong 7 ngày, 14 ngày hoặc 21 ngày liên tiếp tính từ ngày sử dụng đầu tiên. Trong vòng 3 tháng kể từ khi mua Exchange Order, bạn phải đổi qua thẻ Japan Rail Pass (Ví dụ, mua Exchange Order vào ngày 15/06/2022 thì phải đổi qua Japan Rail Pass trong ngày 14/09/2022 là chậm nhất). Khi đó, bạn sẽ phải lựa chọn ngày bắt đầu sử dụng thẻ, có thể là bất cứ ngày nào trong vòng 1 tháng sau khi nhận được thẻ. Một khi thẻ Japan Rail Pass được viết ngày bắt đầu sử dụng trên đó thì không thể thay đổi.

2.3. Phạm vi áp dụng Japan Rail Pass

Với vé Japan Rail Pass, bạn có thể sử dụng tất cả các phương tiện trong hệ thống chuyên chở của JR như:  tàu cao tốc, tàu điện, xe bus, phà… ngoại trừ tàu cao tốc có tên “Nozomi” của tuyến Tokaido, Sanyo và phà JR Hakata đi Busan (Hàn Quốc). 

Lưu ý: Khi bạn sử dụng Japan Rail Pass để di chuyển trên các tàu JR chạy trên các tuyến không thuộc JR, bạn sẽ phải trả phí cho các công ty đường sắt tư nhân tại ga tàu điện.

2.4. Điều kiện trả lại Exchange Voucher

Voucher này có giá trị trong vòng 3 tháng. Nếu bạn không sử dụng có thể trả lại. Phí hoàn trả Voucher sẽ là 20% trên tổng giá trị vé. Vui lòng đưa lại Voucher và hóa đơn (nếu có) khi trả lại Voucher.

Lưu ý: Không được phép hoàn nếu voucher đã được đổi thành thẻ Japan Rail Pass.                                                                              

3. Bảng giá vé Japan Rail Pass

Dưới đây là bảng giá vé được quy đổi thành tiền Việt Nam đồng (giá có thể thay đổi do tỷ giá).

Bảng giá vé Japan Rail Pass toàn quốc 

Ngày 7 DAYS 14 DAYS 21 DAYS
Giá phổ thông người lớn

29.650 JPY

5.633.500 VND

47.250 JPY

8.977.500 VND

60.450 JPY

11.485.500 VND

Giá phổ thông trẻ em (<12 tuổi)

14.820 JPY

2.825.800 VND

23.620 JPY

4.487.800 VND

30.220 JPY

5.741.800 VND

Giá thương gia người lớn

39.600 JPY

7.524.000 VND

64.120 JPY

12.182.800 VND

83.390 JPY

15.844.100 VND

Giá thương gia trẻ em (<12 tuổi)

19.800 JPY

3.762.000 VND

32.060 JYP

6.091.400 VND

41.690 JPY

7.921.100 VND

Bảng giá Japan Rail Pass địa phương

Chặng Ngày Giá phổ thông người lớn Giá phổ thông trẻ em (<12 tuổi)
Hokkaido Railway Company
Hokkaido Rail Pass 3DAYS

17.400 JPY

3.306.000 VND

8.700 JPY

1.653.000 VND

FLEX 4 DAYS

23.480 JPY

4.461.200 VND

11.740 JPY

2.230.600 VND

5DAYS

23.480 JPY

4.461.200 VND

11.740 JPY

2.230.600 VND

7DAYS

25.710 JPY

4.884.900 VND

12.850 JPY

2.441.500 VND

Central West Japan Railway Company
Takayama- Hokuriku Area Tourist Pass 5DAYS

14.260 JPY

2.709.400 VND

7.130 JPY

1.354.700 VND

Ise-Kumano Area Tourist Pass 5DAYS

11,210 JPY

2,129,900 VND

5,600 JPY

1,064,000 VND

West Japan Railway Company
West (Kansai) Rail Pass 1DAYS

2,300 JPY

437,000 VND

1.150 JPY

218.500 VND

2DAYS

4.600 JPY

874.000 VND

2.300 JPY

437.000 VND

3DAYS

5.600 JPY

1.064.000 VND

2.800 JPY

532.000 VND

4DAYS

6.600 JPY

1.254.000 VND

3.300 JPY

627.000 VND

West (Kansai Wide) Rail Pass

5DAYS

8.500 JPY

1.615.000 VND

4.250 JPY

807.500 VND

West (Sanyo – San’in) Rail Pass 7DAYS

19.000 JPY

3.610.000 VND

9.500 JPY

1.805.000 VND

West (Kansai – Hiroshima) Rail Pass 5DAYS

13.500 JPY

2.565.000 VND

6.750 JPY

1.282.500 VND

West (Hiroshima – Yamaguchi) Rail Pass 5DAYS

11.000 JPY

2.090.000 VND

5.500 JPY

1.045.000 VND

West (Kansai – Hokuriku) Rail Pass 7DAYS

15.000 JPY

2.850.000 VND

7.500 JPY

1.425.000 VND

West (Hokuriku) Rail Pass 4DAYS

5.000 JPY

950.000 VND

2.500 JPY

475.000 VND

West (San’in & Okayama) Rail Pass 4DAYS

4.500 JPY

855.000 VND

2.250 JPY

427.500 VND

West (Setouchi Area) Rail Pass 5DAYS

16.000 JPY

3.040.000 VND

8.000 JPY

1.520.000 VND

Shikoku Railway Company
All Shikoku Rail Pass 2DAYS

6.300 JPY

1.197.000 VND

3.150 JPY

598.500 VND

3DAYS

7.200 JPY

1.368.000 VND

3.600 JPY

684.000 VND

4DAYS

7.900 JPY

1.501.000 VND

3.950 JPY

750.500 VND

5DAYS

9.700 JPY

1.843.000 VND

4.850 JPY

921.500 VND

Kyushu Railway Company
Kyushu (North) Rail Pass 3DAYS

8.500 JPY

1.615.000 VND

4.250 JPY

807.500 VND

5DAYS

10.000 JPY

1.900.000 VND

5.000 JPY

950.000 VND

Kyushu (All) Rail Pass 3DAYS

15.000 JPY

2.850.000 VND

7.500 JPY

1.425.000 VND

5DAYS

18.000 JPY

3.420.000 VND

9.000 JPY

1.710.000 VND

Kyushu – West Japan Railways Company
Sanyo – San’in – Northern Kyushu Pass 7DAYS

22.000 JPY

4.180.000 VND

11.000 JPY

2.090.000 VND

East – West Japan Railways Company
Osaka – Tokyo Hokuriku Arch Pass 7DAYS

24.000 JPY

4.560.000 VND

12.000 JPY

2.280.000 VND

Hokkaido – East Japan Railways Company
Jr East – South Hokkaido Rail Pass FLEX 6 DAYS

26.000 JPY

4.940.000 VND

13.000 JPY

2.470.000 VND

4. Hình thức thanh toán

Với mong muốn giúp bạn thanh toán vé thuận tiện và dễ dàng hơn, VietAIR xin được giới thiệu đến bạn tất cả các hình thức thanh toán vé hiện nay đang áp dụng tại VietAIR như: Chuyển khoản qua ngân hàng; thanh toán qua thẻ quốc tế; thanh toán qua thẻ nội địa; thanh toán qua cửa hàng tiện lợi, siêu thị điện máy; thanh toán qua Bảo Kim.

Bạn có thể thanh toán tiền mặt tại văn phòng chúng tôi.

Tại Hà Nội:

  • Trụ sở chính: P301, Tầng 3, TTTM, CC Học viện Quốc Phòng, P.Xuân La, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội
  • Văn Phòng 2: Số 12, Đường Trung Yên 6, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Tại Hồ Chí Minh:

  • Văn phòng: Block A, Lầu 2, Phòng A2.12, CC Sky Center, 5B Phổ Quang, P2, Tân Bình, TP.HCM

Bạn cũng có thể chuyển khoản tới bất kỳ chi nhánh nào của các ngân hàng vào tài khoản của VietAIR như sau:

DANH SÁCH TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG

Tên tài khoản :   CÔNG TY CỔ PHẦN TAM VƯƠNG – TVG

  1

Ngân hàng Techcombank

 STK: (VND) 191 200 8921 3866

 CN Đông Đô,Hà Nội

   2

Ngân hàng Vietcombank

 STK: (VND) 00 1100 3196 494

 Vietcombank - Sở giao dịch - HN

 3  

Ngân hàng Phương Đông

 STK: 0034100009427008

 Phòng giao dịch Sao Việt

 4 

Ngân hàng Agribank

 STK: (VND) 14 6020 1030 393

 Agribank - Chi nhánh Nam Hà Nội

  5

Ngân hàng ACB

 STK: (VND) 16 9365 259

 PGD Trần Duy Hưng – Hà Nội

 6  

Ngân hàng Sacombank

 STK: (VND) 02 0026 2215 53

 CN Thăng Long, Hà Nội

7

Ngân hàng VietinBank

 STK: (VND) 112 002 632 920

 CN Láng Hòa Lạc, Hà Nội

  8

Ngân hàng BIDV

 STK: (VND) 22 2100 0051 4775

 CN Thanh Xuân – Hà Nội

9

Ngân hàng Đông Á

 STK: (VND) 01 3940 8700 01

 Ngân hàng Đông Á - Phòng giao dịch Cầu Giấy – CN Hà Nội

  10

Ngân hàng Maritime Bank

 STK: (VND) 03 2010 1511 1557

 Maritime Bank - Chi nhánh Trần Thái Tông - Hà Nội

11

Ngân hàng VP Bank

 STK: (VND) 71 930 491

 VP Bank - Chi nhánh Trần Thái Tông - Hà Nội

 12

Ngân hàng HDbank

 STK: (VND) 01 3704 0700 153 33

 HDbank - Chi nhánh Ba Đình - Hà Nội

13

Ngân hàng Eximbank

 STK: (VND) 1708 1485 1009 484

 Eximbank - Chi nhánh Cầu Giấy - Phòng giao dịch Nguyễn Phong Sắc - Hà Nội  

 14

Ngân hàng MBbank

 STK: (VND) 020 111 444 8888

 MBbank - Chi nhánh: Phòng giao dịch Nam Trung Yên

 15

Ngân hàng Shinhan Bank Việt Nam

 STK: VND: 700 002 229 007 * USD: 700 002 229 014

 Trần Duy Hưng, Hà Nội

16

Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam

 STK: (VND) 0467 040 6004 6800

 Chi nhánh Hà Nội

Lưu ý: Khi chuyển khoản bạn vui lòng ghi rõ nội dung chuyển khoản để việc thanh toán được chính xác. Cú pháp: "MDV 1234456, Nguyen van A, Noi dung thanh toan"

VD: "MDV 1234456, Nguyen van A, TT ve tau"

Chọn hình thức thanh toán bạn mong muốn trong danh sách để tìm hiểu thêm về quy trình thanh toán. 

Để mua vé tàu Japan Rail Pass giá rẻ vui lòng liên hệ VietAIR. Ngoài ra, khi sử dụng dịch vụ tại VietAIR bạn sẽ được hỗ trợ xử lý toàn bộ các vấn đề phát sinh (hoàn vé, hủy vé,…) theo quy định của hãng, miễn phí các dịch vụ bổ trợ khác.

Gọi ngay hotline 1900.1796 hoặc 0935714017 để được tư vấn thêm về vé tàu miễn phí!

Xin quý khách để lại yêu cầu tư vấn tại đây

Để được tư vấn ngay, xin vui lòng liên hệ VietAIR qua: Hotline: 1900 1796 (Hỗ trợ 24/7) Email: gopy@vietair.com.vn Fanpage: fb.com/vemaybayvietair.com.vn
Từ khóa :
1Trên website, nhanh nhất - tiện nhất
3Gọi điện thoại cho chúng tôi
Hà Nội:
(024) 3782 4888 - 0974 566 559 Thứ 2 - Chủ nhật: 07h00 – 21h30
Sài Gòn:
(028) 3622 9989 - 0974 566 558 Thứ 2 - Thứ 7: 07h00 – 17h30
4Văn phòng VietAIR tại Hà Nội và TP.HCM P301, Tầng 3, TTTM, CC Học viện Quốc Phòng, P.Xuân La, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội Block A, Lầu 2, Phòng A2.12, CC Sky Center, 5B Phổ Quang, P2, Tân Bình, TP.HCM Số 12, Đường Trung Yên 6, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
5Đặt vé qua mạng xã hội
Gọi điện Liên hệ qua messenger